BYD M9 – Thông Tin Tổng Quan
BYD M9 (còn được gọi là BYD Xia tại thị trường Trung Quốc) là mẫu MPV cỡ lớn hạng sang sử dụng công nghệ hybrid DM-i 5.0 tiên tiến. Xe dự kiến ra mắt chính thức ra mắt tại Việt Nam với 2 phiên bản: Advanced (1,999 tỷ đồng) và Premium (2,288 tỷ đồng). Với không gian 7 chỗ sang trọng, công nghệ tiên tiến và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, BYD M9 nhắm đến phân khúc khách hàng doanh nhân, gia đình cao cấp và dịch vụ VIP.
Giới Thiệu & Định Vị BYD M9
BYD M9 là phiên bản quốc tế của mẫu xe BYD Xia tại thị trường Trung Quốc. Tại Việt Nam, xe được phân phối chính hãng với tên gọi BYD M9 dinh thự di động, định vị trong phân khúc MPV cỡ lớn hạng sang, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Kia Carnival, GAC M8 và Volkswagen Viloran.
Với kích thước 5.145 x 1.970 x 1.805 mm và chiều dài cơ sở 3.045 mm, BYD M9 mang đến không gian nội thất rộng rãi, phù hợp với nhu cầu di chuyển của các doanh nhân, gia đình cao cấp hoặc phục vụ dịch vụ đưa đón VIP.
Điểm khác biệt nổi bật của BYD M9 là việc sử dụng hệ truyền động hybrid DM-i 5.0 tiên tiến, kết hợp động cơ xăng 1.5L tăng áp với mô-tơ điện công suất lớn, mang lại hiệu suất vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.



Giá Xe BYD M9 2026 chính thức 2 phiên bản Advanced và Premium
Tại Việt Nam, BYD M9 được phân phối chính hãng với 2 phiên bản. Dưới đây là bảng giá xe byd M9 niêm yết và trang bị chính của từng phiên bản:
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Trang bị nổi bật |
| BYD M9 Advanced | 1.999.000.000₫ | Màn hình 15,6 inch, ghế thương gia hàng hai, cửa trượt điện, 6 túi khí |
| BYD M9 Premium | 2.388.000.000₫ | Trang bị Advanced + Ghế làm mát masage, màn hình phụ 12,3 inch, tủ lạnh tích hợp, công nghệ DiPilot 100 |
Giá Lăn Bánh BYD M9 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác |
| BYD M9 Advanced | 1.999.000.000₫ | 2.264.000.000₫ | 2.220.000.000₫ | 2.200.000.000₫ |
| BYD M9 Premium | 2.388.000.000₫ | 2.698.000.000₫ | 2.650.000.000₫ | 2.630.000.000₫ |
Lưu ý: Giá lăn bánh BYD M9 có thể thay đổi theo thời điểm và chính sách thuế phí của từng địa phương.

Nhận Báo Giá & Khuyến Mãi Theo Tỉnh
Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất cho BYD M9 tại khu vực của bạn
Hưng BYD
Tư vấn BYD M9 – Báo giá & Lịch lái thử
Gọi 0915 50 50 39 (Hưng BYD) hoặc chat Zalo để nhận ưu đãi mới nhất.
BẢNG TRẢ GÓP XE BYD M9 (LÃI SUẤT 7,9%/NĂM – 84 THÁNG)
Dưới đây là bảng mô phỏng trả góp cho BYD M9 Advanced với giá niêm yết 1,999,000,000 vnđ và Premium giá niêm yết 2,388,000,000 vnđ
| Phiên bản | Giá xe (VNĐ) | Lãi suất | Thời hạn vay | Trả trước | Số tiền vay (VNĐ) | Trả hàng tháng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Advance | 1,999,000,000 | 7,9%/năm | 84 tháng | 20% (399,800,000) | 1,599,200,000 | 24,845,874 |
| 30% (599,700,000) | 1,399,300,000 | 21,740,140 | ||||
| 40% (799,600,000) | 1,199,400,000 | 18,634,406 | ||||
| Premium | 2,388,000,000 | 7,9%/năm | 84 tháng | 20% (477,600,000) | 1,910,400,000 | 29,680,815 |
| 30% (716,400,000) | 1,671,600,000 | 25,970,713 | ||||
| 40% (955,200,000) | 1,432,800,000 | 22,260,611 |
Lưu ý: Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất và điều kiện vay có thể thay đổi theo từng ngân hàng và thời điểm.

Thông Số Kỹ Thuật BYD M9 Advanced và Premium
Kích thước & dung tích
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5145 x 1970 x 1805 | 5145 x 1970 x 1805 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3045 | 3045 |
| Rộng cơ sở trước/sau (mm) | 1676 / 1683 | 1676 / 1683 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.7 | 5.7 |
| Khoảng sáng gầm (không tải/đầy tải) (mm) | 157 / 140 | 157 / 140 |
| Hành lý (L) | 470 | 470 |
| Hành lý khi gập ghế hàng 3 (L) | 2036 | 2036 |
| Bình xăng (L) | 50 | 50 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Lốp/mâm | 235/60 R18, mâm 18″ đa chấu | 235/60 R18, mâm 18″ đa chấu |
Khối lượng
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Không tải (kg) | 2440 | 2610 |
| Toàn tải (kg) | 3064 | 3234 |
Động lực – Hệ truyền động
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Loại hệ truyền động | DM-i: Hybrid đặc biệt + động cơ điện | DM-i: Hybrid đặc biệt + động cơ điện |
| Động cơ xăng | 1.5T High-Power | 1.5T High-Power |
| Dung tích xy-lanh (L) | 1.5 | 1.5 |
| Công suất cực đại động cơ xăng (kW/HP) | 110 kW (147 HP) | 110 kW (147 HP) |
| Mô-men xoắn cực đại động cơ xăng (N·m) | 220 | 220 |
| Motor điện | PMSM (đồng bộ nam châm vĩnh cửu) | PMSM (đồng bộ nam châm vĩnh cửu) |
| Công suất cực đại motor (kW/HP) | 200 kW (268 HP) | 200 kW (268 HP) |
| Mô-men xoắn cực đại motor (N·m) | 315 | 315 |
| Hộp số/Hệ dẫn động | Electric Hybrid System | Electric Hybrid System |
| Loại pin | BYD Blade | BYD Blade |
Pin – Sạc – Hiệu năng
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Dung lượng pin (kWh) | 20.39 | 36.62 |
| Phạm vi EV NEDC (km) | 95 | 170 |
| Tiêu thụ nhiên liệu NEDC khi sạc đầy (L/100km) | 1.7 | 1.1 |
| Tiêu thụ nhiên liệu khi mất điện (L/100km) | 5.6 | 5.7 |
| 0–100 km/h (s) | 8.4 | 8.5 |
| Sạc DC tối đa (kW) | 41 | 73 |
| Sạc AC tối đa (kW) | — (tài liệu không nêu) | — (tài liệu không nêu) |
Khung gầm – Treo – Phanh – Lái
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Phanh trước/sau | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết tay đòn kép | Độc lập đa liên kết tay đòn kép |
| Giảm chấn biến thiên tần số (VFD) | ● | - |
| Treo giảm chấn thông minh DiSus-C | - | ● |
| Trợ lực lái R-EPS | ● | ● |
Hỗ trợ lái & ADAS
| Tính năng | Adv. | Prem. |
|---|---|---|
| Cruise Control (CC) | ● | - |
| ACC/ICC/IHBC/TSR/FCW/AEB | - | ● |
| FCTA/FCTB (cắt ngang phía trước) | - | ● |
| RCW/RCTA/RCTB (phía sau) | - | ● |
| BSD/DOW/ELKA/LDA | - | ● |
| Số radar mm-wave | — | 5 |
| Camera ADAS | — | 1 |
Công nghệ năng lượng mới
| Tính năng | Adv. | Prem. |
|---|---|---|
| Đặt lịch sạc | ● | ● |
| Quản lý nhiệt pin thông minh | ● | ● |
| Phanh tái sinh | ● | ● |
| Phân phối công suất HEV thông minh | ● | ● |
| Chế độ lái: Sport/Standard/Eco/Snow | ● | ● |
| Cấp nguồn ngoài VTOL (V2L) + bộ sạc xách tay 2.2 kW | ● | ● |
Nội thất & tiện nghi số
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Màn hình trung tâm 15.6″; đồng hồ 12.3″ | ● | ● |
| Voice 4 vùng, CarPlay/Android Auto không dây, điều hướng, Karaoke | ● | ● |
| Khóa Bluetooth/NFC + thẻ NFC + đề nổ từ xa | ● | ● |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa | 12 loa |
| Sạc không dây 50W | - | ● |
Cấu hình ghế
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Bố trí 2+2+3; da tổng hợp | ● | ● |
| Ghế lái điện 8 hướng; ghế phụ điện 4 hướng | ● | ● |
| Massage ghế lái | - | ● |
| Ghế phụ có bơm lưng điện 4 hướng | - | ● |
| Tựa đầu ghế trước chỉnh cánh | - | ● |
| Thông gió ghế trước | ● | ● |
| Hàng 2 chỉnh tay 4 hướng | ● | - |
| Hàng 2 chỉnh điện 4 hướng + bơm lưng điện 4 hướng | - | ● |
| Tựa đầu hàng 2 chỉnh cánh; thông gió; bệ để chân điện; massage 10 điểm; ra/vào dễ dàng điện | - | ● |
| Hàng 3 gập 4:6, gập ẩn bằng sàn, trượt tay | ● | ● |
| Hàng 3 gập/mở 1 nút; lưng ghế điện | - | ● |
Khoang thương gia & tiện ích
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Smart key, remote start, Auto A/C độc lập, cụm điều khiển hàng 2 | ● | ● |
| Đèn nội thất: đơn sắc / 128 màu nhịp điệu | Đơn sắc | 128 màu |
| Lọc ion âm | - | ● |
| Vô lăng bọc da, bàn nâng đỡ cốc, đèn đọc sách cảm ứng, 6 USB, 12V | ● | ● |
An toàn chủ động/bị động
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| IPB/EPB/Auto-Hold/HBA/TCS/CST/VDC/HHC/HDC/BDW/RMI/BOS/CRBS/TPMS | ● | ● |
| Túi khí: trước (lái & phụ), rèm trước/sau | ● | ● |
| Túi khí bên hông hàng giữa | - | ● |
| Dây đai: giới hạn lực căng trước (lái & phụ) | ● | - |
| Dây đai kép thích ứng (lái & phụ) | - | ● |
| Cảnh báo chưa thắt dây, khóa cửa tự động theo tốc độ | ● | ● |
| Camera 360° có soi gầm | ● | ● |
| Cảm biến đỗ xe (trước/sau) | 2 / 4 | 2 / 4 |
Ngoại thất & gương – cửa – cốp
| Hạng mục | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Lưới tản nhiệt chủ động, DRL/đèn pha tự động, “Follow-me-home” | ● | ● |
| Đèn chào mừng động | - | ● |
| Cần gạt mưa tự động, kính 2 lớp, cửa sổ trời trước điện | ● | ● |
| Gương ngoài: chỉnh/gập điện, đèn báo rẽ, đèn chiếu chân | ● | ● |
| Gương ngoài tự động cúi khi lùi + nhớ vị trí + cảnh báo điểm mù trên gương | - | ● |
| Cửa trượt điện 2 bên | ● | ● |
| Cốp điện kèm nhớ vị trí + mở bằng remote | ● | ● |
| Mở cửa trượt/cốp bằng cảm biến ánh sáng (AR projection sensing) | - | ● |
| Đèn chào bậc cửa sau | - | ● |
| Màu sơn: Trắng (●), Tím/Đen/Xanh (○) | ●/○ | ●/○ |
| Nội thất: Đen (●), Be+Nâu (○) | ●/○ | ●/○ |
Thiết Kế Ngoại Thất BYD M9
BYD M9 mang ngôn ngữ thiết kế “Dynasty” đặc trưng của BYD, lấy cảm hứng từ kiến trúc và nghệ thuật truyền thống Trung Hoa. Xe gây ấn tượng với vóc dáng to lớn, các đường nét dứt khoát, hài hòa giữa yếu tố sang trọng và năng động.
Đầu xe
- Lưới tản nhiệt cỡ lớn dạng nan ngang mạ crôm, chiếm gần hết chiều rộng phần đầu xe
- Cụm đèn pha LED thiết kế sắc nét, hình khối góc cạnh
- Chi tiết “râu rồng” mạ chrome đặc trưng của BYD
- Đường gân dập nổi trên nắp capo tạo cảm giác mạnh mẽ

Thân xe

- Đường nét thân xe mềm mại, liền mạch với các đường gân dập nổi rõ ràng
- Cửa trượt điện 1 chạm hai bên giúp việc lên xuống xe tiện lợi
- Mâm hợp kim đa chấu kích thước 18-19 inch tùy phiên bản
- Viền cửa sổ mạ chrome tăng vẻ sang trọng
- Kính xe 2 lớp & tối màu sang trọng.
- Đèn cảm ứng mở cửa xe
- Mâm 18 inch hợp kim: Advance mờ – Premium sáng bóng
Đuôi xe
Phần đuôi xe BYD M9 nổi bật với cụm đèn hậu LED 3D may mắn và thịnh vượng. Đèn LED dạng thanh kéo dài ôm liền mạch toàn bộ chiều ngang đuôi xe, tạo cảm giác liền lạc và hiện đại. Logo BYD được đặt nổi bật dưới cụm đèn hậu, cùng với huy hiệu “M9” và dòng chữ “DM-i” thể hiện công nghệ hybrid tiên tiến.

Màu xe BYD M9
BYD M9 có mấy màu khi về Việt Nam ? Màu sắc là một lựa chọn tất yếu khi quyết định mua xe theo màu yêu thích, màu phong thuỷ.
Chọn màu xe BYD M9 theo phong thuỷ
Nội Thất & Tiện Nghi BYD M9
Nội thất BYD M9 được thiết kế theo phong cách “phòng khách di động”, với không gian rộng rãi, vật liệu cao cấp và nhiều tiện nghi hiện đại, mang đến trải nghiệm thoải mái cho cả người lái và hành khách.
Khoang lái & Bảng điều khiển
- Màn hình giải trí trung tâm 15,6 inch có khả năng xoay 90 độ
- Màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch sau vô lăng
- Màn hình phụ 12,3 inch cho hành khách phía trước (phiên bản Premium)
- Hệ điều hành DiLink 5.0 với trợ lý ảo “Hi BYD”
- Vô lăng bọc da đa chức năng với các nút điều khiển tích hợp

Hệ thống ghế ngồi
BYD M9 áp dụng cấu hình 7 chỗ ngồi theo kiểu 2-2-3, trong đó điểm nhấn quan trọng nhất chính là hai ghế thương gia độc lập ở hàng thứ hai.



- Ghế thương gia hàng hai với chức năng chỉnh điện đa hướng
- Tính năng sưởi, làm mát và massage
- Bàn làm việc gập gọn tích hợp
- Hàng ghế thứ ba có thể gập 60:40 tăng không gian chứa đồ
- Toàn bộ ghế bọc da cao cấp
Tiện nghi cao cấp hạng thương gia
- Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập
- Cửa trượt điện hai bên và cửa cốp điện
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Hệ thống âm thanh cao cấp 12 loa
- Tủ lạnh tích hợp (phiên bản Premium)
- Sạc không dây và nhiều cổng USB
- Hệ thống karaoke tích hợp

Đăng ký lái thử ngay hôm nay để cảm nhận trực tiếp sự sang trọng và tiện nghi của BYD M9
Vận Hành & Công Nghệ BYD M9
Hệ truyền động Hybrid DM-i 5.0
BYD M9 sử dụng hệ thống truyền động DM-i (Dual Mode – i) thế hệ thứ năm của BYD, kết hợp giữa động cơ xăng và mô-tơ điện:
- Động cơ xăng tăng áp 1.5L công suất 115 mã lực
- Mô-tơ điện công suất 268 mã lực (197 kW)
- Tổng công suất gần 400 mã lực
- Mô-men xoắn cực đại 474 Nm
- Tăng tốc 0-100 km/h trong 8,1 giây

Hiệu suất & Tiết kiệm nhiên liệu
- Mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 5,6L/100km
- Quãng đường chạy thuần điện 100-180km (tùy dung lượng pin)
- Tổng quãng đường hỗn hợp lên đến 945km
- 4 chế độ lái: Bình thường, Tiết kiệm, Thể thao và Đường tuyết
Pin Blade Battery mới trên BYD M9
Sở hữu pin Blade tiên tiến của BYD, nổi tiếng với mật độ năng lượng cao, độ bền và mức độ an toàn dẫn đầu ngành. Nhờ thiết kế độc quyền, pin Blade có khả năng chịu nhiệt và chịu va đập vượt trội, đồng thời cải thiện quãng đường di chuyển và hiệu suất của xe.”
- Công nghệ làm mát đặc biệt mới
- Cấu trúc mới: các đường làm mát hình chữ S làm độ tiếp xúc
- Nhiệt độ Pin luôn ổn định 25-40 độ C

Công nghệ sạc & VTOL
BYD M9 được trang bị công nghệ sạc nhanh, cho phép sạc pin từ 30% lên 80% chỉ trong 18 phút. Đặc biệt, xe còn có công nghệ Vehicle to Load (VTOL), cho phép cấp điện cho các thiết bị điện bên ngoài, biến chiếc xe thành nguồn điện di động tiện ích.

Hệ Thống An Toàn BYD M9
An toàn bị động
- 6 túi khí bao gồm túi khí rèm bảo vệ cả 3 hàng ghế
- Khung xe sử dụng thép cường độ cao
- Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả vị trí ngồi
- Móc ghế trẻ em ISOFIX
An toàn chủ động
- Đủ các tính năng ADAS (Advanced Driver Assistance Systems)
- Hệ thống hỗ trợ lái DiPilot 100 thế hệ mới nhất
- Hệ thống treo độc lập 4 tay đòn kép
- Công nghệ DiSus-C (Yunnian-C)
- Xe được trang bị tổng cộng 29 cảm biến
- Cảm biến LiDAR và chip xử lý NVIDIA Orin-X mạnh mẽ
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Kiểm soát lực kéo (TCS)
- Ổn định thân xe điện tử (ESC)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
- Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
- Camera 360 độ
Gói công nghệ DiPilot (phiên bản Premium)
- Hỗ trợ đỗ xe tự động
- Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp
- Cảnh báo điểm mù

Các công nghệ và trang bị thông minh trên xe
Là một mẫu xe “công nghệ cao” của BYD, M9 (Xia) được tích hợp hàng loạt tính năng thông minh và tiện ích hiện đại nhằm nâng cao trải nghiệm người dùng.
-
Định vị & kết nối: BYD Xia tích hợp GPS, giúp định vị chính xác vị trí xe. Kết nối internet di động (eSIM 4G/5G) cho phép cập nhật tình hình giao thông trực tuyến, xem camera giao thông, và chia sẻ Wi-Fi cho hành khách trên xe. Xe có ứng dụng smartphone đi kèm để chủ xe kiểm tra trạng thái pin, khóa cửa, định vị xe từ xa.
-
Hệ thống giải trí hàng ghế sau: Màn hình rũ xuống 15,6 inch kết hợp cùng dàn âm thanh 12 loa và tai nghe không dây (tùy chọn) mang tới trải nghiệm xem phim, chơi game cao cấp cho hành khách. Hàng ghế sau cũng có cổng kết nối HDMI và USB để có thể kết nối console chơi game hoặc laptop khi cần.
-
Điều khiển cửa, ghế thông minh: Bên cạnh ra lệnh giọng nói, BYD M9 còn cho phép đóng/mở cửa kéo điện bằng cách đá chân (đá cốp cho cửa sau và cả đá bên cho cửa kéo). Ghế ngồi nhớ vị trí kèm cảm biến trọng lượng (xe tự điều chỉnh tư thế ghế lái khi nhận diện người lái quen thuộc theo chìa khóa).
-
Điều hòa thông minh: Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập (cho hàng ghế trước và hàng ghế sau) có cảm biến chất lượng không khí, tự lọc bụi mịn PM2.5, và có thể khuếch tán hương thơm (tích hợp ion âm) trong cabin. Hành khách hàng ghế sau có cụm điều khiển riêng trên tựa tay ghế cơ trưởng, có thể điều chỉnh nhiệt độ và quạt gió cho khoang sau.
-
Chìa khóa kỹ thuật số: BYD M9 hỗ trợ chia sẻ chìa khóa điện tử qua điện thoại – cho phép chủ xe cấp quyền sử dụng xe tạm thời cho bạn bè/người thân thông qua ứng dụng, mà không cần giao chìa khóa vật lý.
So Sánh BYD M9 Với Đối Thủ Cùng Phân Khúc
| Mẫu xe | Phân khúc | Công suất (mã lực) | Tiêu thụ nhiên liệu | Số chỗ ngồi | Công nghệ nổi bật | Giá niêm yết (VNĐ) |
| BYD M9 Advanced | MPV cao cấp | 400 | 5,6L/100km | 7 | Hybrid DM-i 5.0, VTOL | 1.999.000.000₫ |
| Kia Carnival | MPV cao cấp | 268 | 8,5L/100km | 7 | ADAS, Cửa điện | 1.349.000.000₫ |
| GAC M8 | MPV cao cấp | 252 | 8,2L/100km | 7 | Ghế thương gia, ADAS | 1.299.000.000₫ |
| Toyota Alphard | MPV hạng sang | 296 | 9,0L/100km | 7 | Toyota Safety Sense | 4.370.000.000₫ |
Đánh giá BYD M9 từ người dùng và chuyên gia
Ngay từ khi ra mắt, BYD M9 (Xia) đã nhận được nhiều sự quan tâm của giới truyền thông và người tiêu dùng tại Trung Quốc. Các chuyên gia ô tô đánh giá BYD Xia là một “làn gió mới” cho phân khúc MPV nội địa, bởi xe mang đến công nghệ hybrid tiên tiến cùng mức giá dễ chịu, có thể đe dọa sự áp đảo của các mẫu MPV Nhật Bản và Mỹ vốn lâu nay chiếm lĩnh thị trường.
Trang tin CarNewsChina nhận định rằng với giá khởi điểm 289.000 NDT (trong giai đoạn đặt hàng), BYD Xia sẽ “hớt tay trên” khách hàng của cả Denza D9 lẫn các mẫu MPV cao cấp như Toyota Sienna, Buick GL8 vốn được các công ty và gia đình Trung Quốc tin dùng trước đây. Đặc biệt, trang này cũng ấn tượng với các tính năng hiếm có trên Xia, như ghế hàng ba có sưởi/thông gió và gập phẳng – “một tính năng hiếm gặp trong phân khúc minivan” mà BYD đã mạnh dạn trang bị.
Về phía người dùng sớm (những khách hàng đặt mua từ đợt đầu), đa phần đều đánh giá tích cực về BYD Xia. Trên các diễn đàn, nhiều người khen ngợi độ êm và yên tĩnh của xe khi vận hành, cảm giác “như đi máy bay hạng thương gia” với ghế ngồi hàng hai, và giao diện công nghệ thuận tiện cho mọi người trong gia đình.
Một số khách hàng doanh nghiệp (sở hữu đội xe đưa đón) thì đặc biệt thích khả năng tiết kiệm nhiên liệu: “Chạy cả ngày đưa khách mà đồng hồ nhiên liệu hạ xuống rất ít” – một tài xế đưa đón sân bay chia sẻ. Việc chuyển từ các dòng xe xăng truyền thống sang BYD Xia cũng tương đối dễ dàng, do không phải lo vấn đề sạc điện (xe hybrid có thể tự sạc) – điều này được khách hàng lớn tuổi đánh giá cao.
Một vài ý kiến đóng góp phản hồi cũng tồn tại: ví dụ một số người mong muốn BYD sẽ sớm bổ sung tùy chọn dẫn động 4 bánh (AWD) cho Xia (có thể qua phiên bản DM-p dual motor sau này) để tăng sự yên tâm khi đi địa hình khó. Cũng có người góp ý rằng giao diện phần mềm DiLink cần thêm tùy chọn ngôn ngữ tiếng Anh và nhiều ứng dụng quốc tế hơn – điều này khả năng sẽ được BYD cải thiện khi mở bán ở thị trường nước ngoài.
Nhìn chung, so với kỳ vọng, BYD Xia đã làm hài lòng đại đa số khách hàng. Con số 10.000 xe giao chỉ trong tháng đầu tiên là minh chứng rõ nét nhất cho sức hút của mẫu MPV này. Các nhà phân tích dự đoán doanh số Xia có thể đạt 8.000 – 10.000 xe/tháng trong năm đầu tiên nếu BYD đảm bảo tốt chuỗi cung ứng – một kết quả được coi là “thành công rực rỡ” ở phân khúc MPV.
Câu Hỏi Thường Gặp Về BYD M9
BYD M9 khi nào về Việt Nam?
BYD M9 đã chính thức ra mắt tại Việt Nam vào tháng 11/2025 với hai phiên bản Advanced và Premium. Xe hiện đã có mặt tại các đại lý BYD trên toàn quốc và sẵn sàng giao đến khách hàng.
Giá BYD M9 là bao nhiêu? Có phiên bản nào?
BYD M9 có 2 phiên bản tại Việt Nam: BYD M9 Advanced giá 1,999 tỷ đồng và BYD M9 Premium giá 2,388 tỷ đồng. Phiên bản Premium được trang bị thêm nhiều tính năng cao cấp như màn hình phụ 12,3 inch, tủ lạnh tích hợp và gói công nghệ DiPilot 100.
BYD M9 khác BYD Xia không?
BYD M9 chính là phiên bản quốc tế của mẫu xe BYD Xia tại thị trường Trung Quốc. Hai mẫu xe này về cơ bản giống nhau về thiết kế và công nghệ, chỉ khác nhau về tên gọi và một số trang bị tùy theo thị trường.
Sạc nhanh BYD M9 bao lâu? Phạm vi di chuyển?
BYD M9 có thể sạc nhanh từ 30% lên 80% chỉ trong 18 phút. Xe có thể di chuyển 100-180km ở chế độ thuần điện (tùy dung lượng pin) và tổng quãng đường hỗn hợp lên đến 945km với một lần sạc đầy pin và đổ đầy bình xăng.
Bảo hành pin BYD M9 thế nào?
BYD M9 được bảo hành pin 8 năm hoặc 150.000km (tùy điều kiện nào đến trước). Xe được bảo hành toàn diện 5 năm không giới hạn số km, cùng với chính sách hỗ trợ sạc pin và cứu hộ 24/7 trên toàn quốc.
So sánh BYD M9 với Kia Carnival cho doanh nghiệp đưa đón?
So với Kia Carnival, BYD M9 có ưu điểm vượt trội về công suất (400 mã lực so với 268 mã lực), tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,6L/100km so với 8,5L/100km) và có công nghệ hybrid tiên tiến. BYD M9 cũng có màn hình lớn hơn (15,6 inch so với 12,3 inch) và công nghệ VTOL độc đáo. Tuy nhiên, Kia Carnival có lợi thế về mạng lưới dịch vụ rộng hơn và thương hiệu đã được khẳng định lâu năm tại Việt Nam.
Kết Luận
BYD M9 là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc MPV cao cấp hạng thương gia tại Việt Nam với nhiều ưu điểm nổi bật: thiết kế sang trọng, không gian nội thất rộng rãi với ghế thương gia cao cấp, công nghệ hybrid tiên tiến tiết kiệm nhiên liệu và mức giá cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc.
Với hai phiên bản Advanced và Premium, BYD M9 đáp ứng tốt nhu cầu của các gia đình cao cấp, nghệ sĩ, doanh nhân thành đạt hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đưa đón VIP. Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ tiên tiến, tiện nghi cao cấp và hiệu quả kinh tế, xứng đáng là một “phòng khách di động” đẳng cấp.
Trải Nghiệm BYD M9 Ngay Hôm Nay
Liên hệ ngay để đặt lịch lái thử và nhận ưu đãi đặc biệt khi mua BYD M9
Xem thêm:





































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.